thiện ky
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ngoại tôi từng làm thợ mộc ở Thiện Ky suốt thời trai trẻ.
Nhật ティエンキー
私の母方の祖父は若い頃ずっとティエンキーで大工として働いていた。
Anh Thiện Ky
My maternal grandfather worked as a carpenter in Thiện Ky throughout his youth.
Hàn 티엔끼
우리 외할아버지는 젊은 시절 내내 티엔끼에서 목수로 일했다.