then
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Ông cụ cài then cửa cẩn thận trước khi đi ngủ.
Nhật かんぬき
老人は寝る前にしっかりとかんぬきをかけた。
Anh door bar
The old man carefully locked the door bar before going to sleep.
Hàn 문빗장
노인은 잠들기 전에 문빗장을 꼼꼼히 걸었다.
vi Cô ấy kéo then cửa ra để mời khách vào nhà.
Nhật 掛け金
彼女は掛け金を外して客を招き入れた。
Anh latch
She pulled the latch to invite the guest into the house.
Hàn 걸쇠
그녀는 걸쇠를 풀어 손님을 집으로 초대했다.