thay phiên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Việc thực hiện một công việc theo thứ tự lần lượt giữa những người tham gia khác nhau.
vi Các bạn học sinh thay phiên nhau làm vệ sinh lớp học.
Cấu tạo
thay / phiên / ghép từ thay + phiên …
▸
Nguồn gốcghép từ thay + phiên