goigoi

Thao

Danh từ riêng
Một con sông ở miền bắc Việt Nam.
Nhật タオ川
Anh Thao
Hàn 타오강
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰaːw˧˧/ Trung /tʰaːw˧˥/ Nam /tʰaːw˧˧/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ riêng

Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một con sông ở miền bắc Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Họ đã đi qua vùng Thao.

Nhật タオ川

彼らはタオ地域を通過した。

Anh Thao

They passed through the Thao region.

Hàn 타오강

그들은 타오 지역을 통과했다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Một cách gọi khác mang tính địa phương hoặc cổ xưa của từ ngôi sao trên trời. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Đêm nay, thao lấp lánh trên bầu trời.

Nhật 星

今夜、星々が夜空に輝いている。

Anh star

Tonight, the stars sparkle in the sky.

Hàn 별

오늘 밤하늘에 별들이 반짝인다.

Cấu tạo
洮
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
洮
Ứng viên theo âm tiết
thao 滔(繰 / 幍 / 鐰)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thao luyện / thao trường / thao diễn chiến đấu / thao lao …
▸
Dùng
thể thao / nón quai thao / thao giảng / hội thao …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.