Thao
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Họ đã đi qua vùng Thao.
Danh từ
Một cách gọi khác mang tính địa phương hoặc cổ xưa của từ ngôi sao trên trời.
vi Nhìn những thao trên trời kìa.