thanh ngang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một trong sáu thanh điệu của tiếng Việt, không có dấu thanh khi viết.
vi Trong tiếng Việt, những từ mang thanh ngang thì không có dấu thanh.
Cấu tạo
thanh / ngang / ghép từ thanh + ngang …
▸
Nguồn gốcghép từ thanh + ngang