tham chiến
Phát âm
Bắc
/tʰaːm˧˧ ʨiən˧˥/
Trung
/tʰaːm˧˥ ʨiə̰ŋ˩˧/
Nam
/tʰaːm˧˧ ʨiəŋ˧˥/
enter a war enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Động từ
enter a war
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
tham chiến
Chính trị & thể chế
Gia nhập hoặc tham gia vào một cuộc xung đột quân sự hoặc trận chiến.
vi Đội quân đã sẵn sàng tham chiến để bảo vệ lãnh thổ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
參戰
Ứng viên theo âm tiết
tham
貪
chiến
戰
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.