thực vật lâu năm
Danh từ
Loại cây có thể sống và phát triển liên tục trong nhiều năm thay vì một mùa.
Nhật
多年生植物
Anh
perennial plant
Hàn
다년생 식물
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loại cây có thể sống và phát triển liên tục trong nhiều năm thay vì một mùa. Diễn ngôn & logic
vi Cây xoài là một loại thực vật lâu năm.
Nhật 多年生植物
マンゴーの木は多年生植物の一種だ。
Anh perennial plant
The mango tree is a type of perennial plant.
Hàn 다년생 식물
망고 나무는 다년생 식물의 일종이다.
Cấu tạo
thực vật / lâu năm / 實物婁𠄼
▸
Cấu tạo
thực vật / lâu năm / 實物婁𠄼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
實物婁𠄼
Ứng viên theo âm tiết
thực
實(植 / 寔)
vật
物
lâu
婁(髅 / 𥹰 / 𦧃)
năm
𠄼(𢆥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thực vật học / cổ thực vật học / thực vật một lá mầm / thực vật hai lá mầm
▸
Dùng
thực vật học / cổ thực vật học / thực vật một lá mầm / thực vật hai lá mầm