thừa tự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động tiếp nhận trách nhiệm thực hiện các nghi lễ tôn giáo hoặc thờ cúng tổ tiên.
vi Anh ấy là con trai trưởng nên có trách nhiệm thừa tự trong gia đình.