goigoi

thủ túc

Danh từ
Cách gọi chung cho tay và chân của con người, hoặc chỉ những người giúp việc thân tín.
Nhật 手足
Anh limbs or assistants
Hàn 수족
Phát âm Bắc /tʰṵ˧˩˧ tuk˧˥/ Trung /tʰu˧˩˨ tṵk˩˧/ Nam /tʰu˨˩˦ tuk˧˥/
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Cách gọi chung cho tay và chân của con người, hoặc chỉ những người giúp việc thân tín. Diễn ngôn & logicChủ đề
Nhật 手足

Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.

彼の信頼する手足たちは、任務を常にうまく果たす。

Anh limbs or assistants

Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.

His trusted assistants always do a good job with their assigned tasks.

Hàn 수족

Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.

그의 믿음직한 수족들은 임무를 항상 잘 완수한다.

vi Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.

Cấu tạo
thủ / 首足
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
首足
Ứng viên theo âm tiết
thủ 首 túc 足(宿 / 夙)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thủ tục / ký túc / tri túc / tĩnh túc …
▸
Dùng
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.