thủ túc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nhật 手足
Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.
彼の信頼する手足たちは、任務を常にうまく果たす。
Anh limbs or assistants
Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.
His trusted assistants always do a good job with their assigned tasks.
Hàn 수족
Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.
그의 믿음직한 수족들은 임무를 항상 잘 완수한다.
vi Các thủ túc của anh ấy luôn hoàn thành tốt công việc được giao.