thổ huyết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã bị thổ huyết sau một cơn ho dữ dội.
Nhật 吐血
彼は激しい咳の後に吐血した。
Anh to vomit blood
He vomited blood after a severe coughing fit.
Hàn 토혈
그는 심한 기침을 한 후에 토혈했다.
Cấu tạo
thổ / huyết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 吐血 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 吐血