thọ minh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ngoại tôi đã sống ở Thọ Minh hơn hai mươi năm.
Nhật トミン
私の母方の祖父はトミンに20年以上住んでいる。
Anh Thọ Minh
My maternal grandfather has lived in Thọ Minh for more than twenty years.
Hàn 토민
내 외할아버지는 토민에서 20년 넘게 살고 있다.