thị phạm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Huấn luyện viên đang thị phạm các động tác kỹ thuật.
Nhật 実演する
コーチが技術的な動作を実演している。
Anh demonstrate
The coach is demonstrating technical movements.
Hàn 시범을 보이다
코치가 기술적인 동작을 시범 보이고 있다.
Cấu tạo
thị / phạm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 示範 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 示範