goigoi

thậm tệ

Tính từ
Một tính chất mô tả mức độ vô cùng xấu hoặc tồi tệ của một hành động, sự việc hay lời nói.
Nhật ひどい
Anh awful
Hàn 끔찍한
Phát âm Bắc /tʰə̰ʔm˨˩ tḛʔ˨˩/ Trung /tʰə̰m˨˨ tḛ˨˨/ Nam /tʰəm˨˩˨ te˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Một tính chất mô tả mức độ vô cùng xấu hoặc tồi tệ của một hành động, sự việc hay lời nói. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Anh ta đã đối xử thậm tệ với cấp dưới của mình.

Nhật ひどい

彼は部下に対してひどい扱いをした。

Anh awful

He treated his subordinates terribly.

Hàn 끔찍한

그는 부하 직원들을 끔찍하게 대했다.

Cấu tạo
thậm / tệ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甚弊 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 甚弊

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
甚弊
Ứng viên theo âm tiết
thậm 甚 tệ 弊(敝)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
thậm chí / thậm ghét / thậm thụt / thậm thịch …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.