thấu cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Khả năng đồng cảm và thấu hiểu những cảm xúc của người khác ở mức độ sâu sắc.
vi Chúng ta cần biết thấu cảm với những người có hoàn cảnh khó khăn.
Cấu tạo
thấu / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 透感 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 透感