thước so
Phát âm
Bắc
/tʰɨək˧˥ sɔ˧˧/
Trung
/tʰɨə̰k˩˧ ʂɔ˧˥/
Nam
/tʰɨək˧˥ ʂɔ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
thước so
caliper
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
thước so
Một dụng cụ dùng để đo khoảng cách chính xác giữa hai mặt của vật.
vi Kỹ sư dùng thước so để đo chi tiết máy.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
托搊
Ứng viên theo âm tiết
thước
托(鵲 / 鑠 / 𡱩 / 𢭑)
so
搊(芻 / 𡦅 / 𢫘 / 𨋤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.