thôn tính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân đội cố gắng thôn tính vùng đất lân cận.
Anh to annex
The army tried to annex the neighboring territory.
Nhật 併合する
軍隊は隣接する領土を併合しようとした。
Hàn 합병하다
군대는 인접한 영토를 합병하려 했다.
Cấu tạo
thôn / tính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 吞併 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 吞併