thót
Phát âm
Bắc
/tʰɔt˧˥/
Trung
/tʰɔ̰k˩˧/
Nam
/tʰɔk˧˥/
Động từ
thót
to move swiftly
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
thót
Hành động cơ bản
Thực hiện một động tác nhảy hoặc di chuyển rất nhanh và bất ngờ.
vi Con mèo thót một cái đã lên tới mái nhà.
Cấu tạo
𡁾
▸
Cấu tạo
𡁾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡁾
Ứng viên theo âm tiết
thót
𡁾
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thọt / thớt / thốt
▸
Tương tự
thọt / thớt / thốt
Dùng
thánh thót / thon thót / thoi thót / ỏn thót
▸
Dùng
thánh thót / thon thót / thoi thót / ỏn thót