thình thình
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Thán từ
Từ tượng thanh dùng để mô tả âm thanh đập mạnh, trầm và lặp đi lặp lại.
vi Tiếng trống vang lên thình thình.
Trạng từ
Mô tả một hành động xảy ra với tiếng đập mạnh hoặc cảm giác đập theo nhịp.
vi Tim anh ấy đập thình thình vì lo lắng.