thìa là
Phát âm
Bắc
/tʰi̤ə˨˩ la̤ː˨˩/
Trung
/tʰiə˧˧ laː˧˧/
Nam
/tʰiə˨˩ laː˨˩/
Nghe
Danh từ
thìa là
dill
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
thìa là
Diễn ngôn & logic
Một loại thảo mộc có lá nhỏ như lông chim, được dùng làm gia vị cho các món ăn.
vi Một chút thìa là sẽ làm món canh cá thơm ngon hơn.
Cấu tạo
thìa / là / 𠤧纙
▸
Cấu tạo
thìa / là / 𠤧纙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠤧纙
Ứng viên theo âm tiết
thìa
𠤧(𣼮 / 𨫉)
là
纙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thì là / thìa / thìa canh / thìa cà phê …
▸
Tương tự
thì là / thìa / thìa canh / thìa cà phê …
Dùng
cải thìa / nằm úp thìa / nghĩa là / hay là …
▸
Dùng
cải thìa / nằm úp thìa / nghĩa là / hay là …