thét
Động từ
Thét là hành động phát ra tiếng kêu rất to và vang do sợ hãi, đau đớn hoặc để ra lệnh.
Nhật
叫ぶ
Anh
to scream
Hàn
소리 지르다
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thét là hành động phát ra tiếng kêu rất to và vang do sợ hãi, đau đớn hoặc để ra lệnh. Hành động cơ bản
vi Cô ấy thét lên khi nhìn thấy con gián.
Nhật 叫ぶ
彼女はゴキブリを見て悲鳴を上げました。
Anh to scream
She screamed when she saw the cockroach.
Hàn 소리 지르다
그녀는 바퀴벌레를 보고 비명을 질렀습니다.
Cấu tạo
𠯦
▸
Cấu tạo
𠯦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠯦
Ứng viên theo âm tiết
thét
𠯦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thết / thét mắng
▸
Tương tự
thết / thét mắng
Dùng
gào thét / khóc thét / gầm thét
▸
Dùng
gào thét / khóc thét / gầm thét