thây
Danh từ
Cơ thể của người hoặc động vật sau khi đã chết và không còn sự sống nữa.
Nhật
死体
Anh
corpse
Hàn
시체
Phát âm
Bắc
/tʰəj˧˧/
Trung
/tʰəj˧˥/
Nam
/tʰəj˧˧/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
Cơ thể của người hoặc động vật sau khi đã chết và không còn sự sống nữa. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từ
vi Họ tìm thấy một cái thây trong rừng.
Nhật 死体
彼らは森の中で死体を発見した。
Anh corpse
They found a corpse in the forest.
Hàn 시체
그들은 숲속에서 시체를 발견했다.
Tiểu từ
Nghĩa 2
Tiểu từ
Một dạng nói rút gọn của cụm từ dùng để hỏi ý kiến hoặc tìm sự xác nhận. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từ
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
short form of "see?"
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
屍
▸
Cấu tạo
屍
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
屍
Ứng viên theo âm tiết
thây
尸
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thầy / thẩy / thảy / thấy …
▸
Tương tự
thầy / thẩy / thảy / thấy …
Dùng
lười chảy thây / phanh thây / mặc thây / thối thây …
▸
Dùng
lười chảy thây / phanh thây / mặc thây / thối thây …