thây
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Cơ thể của người hoặc động vật sau khi đã chết và không còn sự sống nữa.
vi Họ tìm thấy một cái thây trong rừng.
Tiểu từ
Một dạng nói rút gọn của cụm từ dùng để hỏi ý kiến hoặc tìm sự xác nhận.