goigoi

tháng giêng

Phát âm Bắc /tʰaːŋ˧˥ zəŋ˧˧/ Trung /tʰa̰ːŋ˩˧ jəŋ˧˥/ Nam /tʰaːŋ˧˥ jəŋ˧˧/
Nghe
first lunar month
Danh từ
first lunar month
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

first lunar month

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
tháng giêng Thời gian & lịchChủ đề

Tháng âm lịch đầu tiên của một năm.

vi Mọi người thường đi lễ chùa vào đầu tháng giêng.

January

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
tháng giêng

Tháng đầu tiên trong năm theo dương lịch.

vi Tháng giêng là tháng đầu tiên của một năm mới.

Cấu tạo
tháng / giêng
Tương tự
tháng / tháng sáu / tháng năm / tháng tư …
Dùng
tháng chạp / tháng ba / tháng mười / tháng chín …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.