thái phúc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi đã bắt đầu dạy học ở Thái Phúc từ tháng trước.
Nhật タイフック
私の姉は先月からタイフックで教え始めた。
Anh Thái Phúc
My older sister started teaching in Thái Phúc last month.
Hàn 타이푹
우리 언니는 지난달부터 타이푹에서 가르치기 시작했다.