thành sẹo
Động từ
Làm cho da hay vật liệu dập nứt rồi để lại vết sẹo.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
scar up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho da hay vật liệu dập nứt rồi để lại vết sẹo.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
scar up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
thành / sẹo / 城𤵪
▸
Cấu tạo
thành / sẹo / 城𤵪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
城𤵪
Ứng viên theo âm tiết
thành
城
sẹo
𤵪(𪖠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sừng sẹo / vết sẹo
▸
Tương tự
sừng sẹo / vết sẹo
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành
▸
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành