thành lập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tạo lập hoặc dựng lên một tổ chức, cơ sở, chính quyền hay hệ thống mới.
vi Họ quyết định thành lập một trường học mới.
Cấu tạo
thành / lập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 成立 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 成立