tem phiếu
Danh từ
Tem và phiếu do nhà nước phát hành thời kỳ bao cấp để phân phối lương thực, thực phẩm và hàng hóa theo định lượng.
Nhật
配給切符、配給票
Anh
ration coupon, food stamp
Hàn
배급표, 배급 쿠폰
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tem và phiếu do nhà nước phát hành thời kỳ bao cấp để phân phối lương thực, thực phẩm và hàng hóa theo định lượng.
Nhật
配給切符、配給票
Anh
ration coupon, food stamp
Hàn
배급표, 배급 쿠폰
Cấu tạo
tem / phiếu
▸
Cấu tạo
tem / phiếu
Tương tự
tem / tem phạt / tem tép / tín phiếu …
▸
Tương tự
tem / tem phạt / tem tép / tín phiếu …
Dùng
bóc tem / tô tem / thuế tem / tòm tem …
▸
Dùng
bóc tem / tô tem / thuế tem / tòm tem …