tự khi
Phát âm
Bắc
/tɨ̰ʔ˨˩ xi˧˧/
Trung
/tɨ̰˨˨ kʰi˧˥/
Nam
/tɨ˨˩˨ kʰi˧˧/
Nghe
unknown
tự khi
since the time
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tự khi
Kể từ một mốc thời gian cụ thể nào đó hoặc từ khi một sự kiện nào đó bắt đầu.
vi Anh ấy đã sống ở đây tự khi còn là một đứa trẻ.
Cấu tạo
tự / khi / 自欺
▸
Cấu tạo
tự / khi / 自欺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
自欺
Ứng viên theo âm tiết
tự
自
khi
欺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
từ khi / tú khí / tử khí
▸
Tương tự
từ khi / tú khí / tử khí
Dùng
tự do / tự nhiên / tự lực / tự quản …
▸
Dùng
tự do / tự nhiên / tự lực / tự quản …