từ cung
Phát âm
Bắc
/tɨ̤˨˩ kuŋ˧˧/
Trung
/tɨ˧˧ kuŋ˧˥/
Nam
/tɨ˨˩ kuŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
từ cung
queen mother
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
từ cung
Diễn ngôn & logic
Tước hiệu dành cho mẹ của một vị vua hoặc hoàng đế đang trị vì.
vi Từ cung tham gia vào buổi lễ long trọng tại cung điện.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
詞宮
Ứng viên theo âm tiết
từ
詞
cung
宮
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.