tục huyền
Động từ
Hành động kết hôn lần nữa, thường dùng để chỉ một người đàn ông lấy vợ mới sau khi vợ trước qua đời.
Nhật
再婚する
Anh
remarry
Hàn
재혼하다
Phát âm
Bắc
/tṵʔk˨˩ hwiə̤n˨˩/
Trung
/tṵk˨˨ hwiəŋ˧˧/
Nam
/tuk˨˩˨ hwiəŋ˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động kết hôn lần nữa, thường dùng để chỉ một người đàn ông lấy vợ mới sau khi vợ trước qua đời. Hành động cơ bản
vi Ông ấy quyết định tục huyền sau ba năm vợ mất.
Nhật 再婚する
彼は死別から3年後に再婚した。
Anh remarry
He decided to remarry three years after his wife died.
Hàn 재혼하다
그는 아내와 사별한 지 3년 만에 재혼했다.
Cấu tạo
tục / huyền / 俗玄
▸
Cấu tạo
tục / huyền / 俗玄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
俗玄
Ứng viên theo âm tiết
tục
俗
huyền
玄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tục / tục tằn / tục tử / tục danh …
▸
Tương tự
tục / tục tằn / tục tử / tục danh …
Dùng
tục ngữ / tiếp tục / phong tục / liên tục …
▸
Dùng
tục ngữ / tiếp tục / phong tục / liên tục …