tợp
Phát âm
Bắc
/tə̰ːʔp˨˩/
Trung
/tə̰ːp˨˨/
Nam
/təːp˨˩˨/
Nghe
Động từ
tợp
to snap; to gulp
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tợp
Hành động cơ bản
Thực hiện hành động cắn nhanh hoặc nuốt một lượng lớn chất lỏng hoặc thức ăn một cách đột ngột.
vi Anh ấy tợp một ngụm nước lớn.
Tương tự
tọp / tớp / tóp / tốp …
▸
Tương tự
tọp / tớp / tóp / tốp …