tốt trai
Phát âm
Bắc
/tot˧˥ ʨaːj˧˧/
Trung
/to̰k˩˧ tʂaːj˧˥/
Nam
/tok˧˥ tʂaːj˧˧/
handsome enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
unknown
handsome
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
tốt trai
Từ dùng để khen ngợi một người nam giới có ngoại hình đẹp và ưa nhìn.
vi Anh ấy là một chàng thanh niên rất tốt trai.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
卒斎
Ứng viên theo âm tiết
tốt
卒
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.