tốt mã
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Món đồ này chỉ được cái tốt mã chứ dùng rất nhanh hỏng.
Nhật 見掛け倒しの
これは見掛け倒しで、すぐに壊れてしまう。
Anh superficially attractive
This item only looks attractive, but it breaks very easily.
Hàn 겉만 번지르르한
이것은 겉만 번지르르할 뿐 아주 쉽게 고장 난다.