tốt động
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bố tôi từng sống và làm việc tại Tốt Động trong mười năm.
Nhật トードン
私の父はかつてトードンで10年間生活し、働いていた。
Anh Tốt Động
My father once lived and worked in Tốt Động for ten years.
Hàn 똣동
우리 아버지는 똣동에서 10년 동안 살며 일한 적이 있다.