tỉnh lộ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Xe chạy dọc theo tỉnh lộ để về quê.
Nhật 県道
車は故郷へ戻るため、省道を走った。
Anh provincial road
The car drove along the provincial road to return to the hometown.
Hàn 도 지방도로
차는 고향으로 돌아가기 위해 지방도를 달렸다.
Cấu tạo
tỉnh / lộ / ghép từ tỉnh + lộ …
▸
Nguồn gốcghép từ tỉnh + lộ