tết nhất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đều bận rộn sắm sửa mỗi khi tết nhất đến.
Anh lunar new year
Everyone is busy shopping whenever the Lunar New Year arrives.
Nhật 旧正月
テトが近づくと皆買い出しに忙しい。
Hàn 구정
뗏이 다가오면 모두 장을 보느라 바쁘다.
Cấu tạo
tết / nhất / ghép từ tết + nhất
▸
Nguồn gốcghép từ tết + nhất