tế bào chất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Phần vật chất nằm bên trong tế bào, bao quanh nhân và chứa các bào quan.
vi Tế bào chất chứa nhiều thành phần giúp duy trì sự sống của tế bào.
Cấu tạo
tế bào / chất / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 細胞質 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 細胞質