tậu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ vừa tậu một căn nhà mới rất rộng lớn ở trung tâm.
Nhật 購入する
彼らは中心地に非常に大きな新しい家を購入したばかりだ。
Anh purchase
They have just purchased a very large new house in the center.
Hàn 구매하다
그들은 방금 중심가에 매우 큰 새 집을 구매했다.