goigoi

tận hưởng

Động từ
Thưởng thức một điều gì đó một cách trọn vẹn và tối đa niềm vui sướng.
Tiếng Nhật 楽しむ
Tiếng Anh enjoy to the fullest
Tiếng Hàn 즐기다
Phát âm Bắc /tə̰ʔn˨˩ hɨə̰ŋ˧˩˧/ Trung /tə̰ŋ˨˨ hɨəŋ˧˩˨/ Nam /təŋ˨˩˨ hɨəŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Thưởng thức một điều gì đó một cách trọn vẹn và tối đa niềm vui sướng. Cảm xúcChủ đề
Tiếng Nhật 楽しむ

Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.

私たちは休暇を思い切り楽しんでいます。

Tiếng Anh enjoy to the fullest

Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.

We are enjoying our vacation to the fullest.

Tiếng Hàn 즐기다

Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.

우리는 휴가를 마음껏 즐기고 있습니다.

vi Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.

Cấu tạo
tận / hưởng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盡享 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 盡享

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
盡享
Ứng viên theo âm tiết
tận 尽(盡) hưởng 響
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tân hương
▸
Dùng
tận tay / tận cùng / tận thiện tận mỹ / đến tận răng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.