tận hưởng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 楽しむ
Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.
私たちは休暇を思い切り楽しんでいます。
Tiếng Anh enjoy to the fullest
Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.
We are enjoying our vacation to the fullest.
Tiếng Hàn 즐기다
Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.
우리는 휴가를 마음껏 즐기고 있습니다.
vi Chúng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.
Cấu tạo
tận / hưởng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盡享 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 盡享