tạo hoá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thuật ngữ này chỉ sức mạnh được tin là đã tạo ra thế giới và thiên nhiên.
vi Vẻ đẹp của thiên nhiên là món quà từ tạo hoá.
Cấu tạo
tạo / hoá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 造化 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 造化