tại đào
Phát âm
Bắc
/ta̰ːʔj˨˩ ɗa̤ːw˨˩/
Trung
/ta̰ːj˨˨ ɗaːw˧˧/
Nam
/taːj˨˩˨ ɗaːw˨˩/
Nghe
Tính từ
tại đào
fugitive
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
tại đào
Tính chất & trạng thái
Chỉ trạng thái của một người đang lẩn trốn để tránh bị bắt giữ bởi cơ quan pháp luật.
vi Kẻ tình nghi hiện vẫn còn đang tại đào.
Cấu tạo
tại / đào / 在逃
▸
Cấu tạo
tại / đào / 在逃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
在逃
Ứng viên theo âm tiết
tại
在
đào
逃(掏 / 桃 / 淘 / 濤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tại / tại vì / tại gia / tại vị …
▸
Tương tự
tại / tại vì / tại gia / tại vị …
Dùng
hiện tại / tồn tại / ý tại ngôn ngoại / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà …
▸
Dùng
hiện tại / tồn tại / ý tại ngôn ngoại / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà …