túc trái tiền oan
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đây có lẽ là túc trái tiền oan từ kiếp trước.
Nhật 業債
これはおそらく前世からの業債だろう。
Anh karmic debt
This is perhaps a karmic debt from a past existence.
Hàn 업보
이것은 아마도 전생으로부터의 업보일 것이다.
Cấu tạo
túc trái / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 夙債 / 夙債
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 夙債