goigoi

tùng sự

Động từ
Tùng sự là hành động đảm nhận hoặc bắt tay vào thực hiện một công việc nào đó.
Nhật 取り組む
Anh to undertake
Hàn 착수하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tṳŋ˨˩ sɨ̰ʔ˨˩/ Trung /tuŋ˧˧ ʂɨ̰˨˨/ Nam /tuŋ˨˩ ʂɨ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Tùng sự là hành động đảm nhận hoặc bắt tay vào thực hiện một công việc nào đó.

vi Anh ấy bắt đầu tùng sự các công việc được giao.

Nhật 取り組む

彼は割り当てられた業務に取り組み始める。

Anh to undertake

He begins to undertake the assigned tasks.

Hàn 착수하다

그는 할당된 업무들에 착수하기 시작한다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
(Cổ) Chức quan phụ tá cho quan thái thú hoặc quận trưởng thời phong kiến.

vi Thời phong kiến, ông từng giữ chức tùng sự phụ tá cho quan thái thú.

Nhật 従事

封建時代、彼は太守を補佐する従事の職に就いていた。

Anh assistant official

In feudal times, he held the post of assistant official to the prefect.

Hàn 종사

봉건 시대에 그는 태수를 보좌하는 종사 관직을 맡았다.

Cấu tạo
tùng / sự / 松事
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
松事
Ứng viên theo âm tiết
tùng 松 sự 事
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
túng sử / tùng quân / tùng / tùng hương …
▸
Dùng
tiệc tùng / phụ tùng / phục tùng / tùng san …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.