tôn xưng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta nên tôn xưng các bậc tiền bối một cách lễ phép.
Nhật 敬称で呼ぶ
先輩には敬称で呼ぶべきです。
Anh address respectfully
We should address our elders respectfully.
Hàn 존칭하다
우리는 어른을 공경하며 존칭해야 한다.
Cấu tạo
tôn / xưng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 尊稱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 尊稱