tôn giáo học
Nghe
Danh từ
tôn giáo học
religious studies
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tôn giáo học
Diễn ngôn & logic
Ngành khoa học nghiên cứu về các hệ thống tín ngưỡng và tôn giáo.
vi Cô ấy đang theo học ngành tôn giáo học.
Cấu tạo
tôn / giáo học / 宗教學
▸
Cấu tạo
tôn / giáo học / 宗教學
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
宗教學
Ứng viên theo âm tiết
tôn
尊(孫)
giáo
教
học
學
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …
▸
Dùng
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …