tóp tép
Trạng từ
Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ miệng khi một người đang nhai thức ăn một cách ngon lành.
Nhật
もぐもぐ
Anh
munching sound
Hàn
오물오물
Phát âm
Bắc
/tɔp˧˥ tɛp˧˥/
Trung
/tɔ̰p˩˧ tɛ̰p˩˧/
Nam
/tɔp˧˥ tɛp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ miệng khi một người đang nhai thức ăn một cách ngon lành. Tính chất, trạng thái & lớp từ
vi Cậu bé đang nhai bánh kêu tóp tép.
Nhật もぐもぐ
少年はクッキーを美味しそうにもぐもぐ食べている。
Anh munching sound
The boy is munching on a cookie.
Hàn 오물오물
소년은 쿠키를 맛있게 오물오물 씹어 먹고 있다.
Cấu tạo
tóp / tép / 𦚗𩹫
▸
Cấu tạo
tóp / tép / 𦚗𩹫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦚗𩹫
Ứng viên theo âm tiết
tóp
𦚗
tép
𩹫
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tóp / tóp tóp / tóp mỡ / pháo tép …
▸
Tương tự
tóp / tóp tóp / tóp mỡ / pháo tép …
Dùng
tép riu / mồm mép tép nhảy / Tính chất, trạng thái & lớp từ
▸
Dùng
tép riu / mồm mép tép nhảy / Tính chất, trạng thái & lớp từ