goigoi

tít mù xanh

unknown
Cao thăm thẳm, chỉ còn nhìn thấy trời xanh.
Nhật はるか高く
Anh sky-high, out of sight
Hàn 까마득히 높이
Phát âm Bắc /tit˧˥ mṳ˨˩ sajŋ˧˧/ Trung /tḭt˩˧ mu˧˧ san˧˥/ Nam /tɨt˧˥ mu˨˩ san˧˧/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Cao thăm thẳm, chỉ còn nhìn thấy trời xanh.

vi Con diều của em trai tôi bay lên tít mù xanh, gần như không còn thấy nữa.

Nhật はるか高く

弟の凧ははるか高く舞い上がり、ほとんど見えなくなった。

Anh sky-high, out of sight

My younger brother's kite flew up sky-high, until it could hardly be seen any more.

Hàn 까마득히 높이

남동생의 연은 까마득히 높이 날아올라 거의 보이지 않게 되었다.

Cấu tạo
tít mù / xanh / 𨙌眓撑
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨙌眓撑
Ứng viên theo âm tiết
tít 𨙌 mù 眓(𥊦 / 𩂟 / 𩇅) xanh 撑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tít tắp / tít / tít mắt / tít điểm …
▸
Dùng
rối rít tít mù / xanh lá cây / xanh dương / bật đèn xanh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.