tít mù xanh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con diều của em trai tôi bay lên tít mù xanh, gần như không còn thấy nữa.
Nhật はるか高く
弟の凧ははるか高く舞い上がり、ほとんど見えなくなった。
Anh sky-high, out of sight
My younger brother's kite flew up sky-high, until it could hardly be seen any more.
Hàn 까마득히 높이
남동생의 연은 까마득히 높이 날아올라 거의 보이지 않게 되었다.