tính lậm
Nghe
Động từ
tính lậm
miscalculate
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tính lậm
Hành động cơ bản
Tính toán sai lầm dẫn đến kết quả không chính xác so với con số thực tế ban đầu.
vi Người bán hàng đã tính lậm tiền thừa.
Cấu tạo
tính / lậm
▸
Cấu tạo
tính / lậm
Tương tự
ăn lậm / nói lậm / tính lậm
▸
Tương tự
ăn lậm / nói lậm / tính lậm
Dùng
máy tính / âm tính / tính toán / máy vi tính …
▸
Dùng
máy tính / âm tính / tính toán / máy vi tính …