tía lia
Phát âm
Bắc
/tiə˧˥ liə˧˧/
Trung
/tḭə˩˧ liə˧˥/
Nam
/tiə˧˥ liə˧˧/
Nghe
Trạng từ
tía lia
very quickly
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
tía lia
Diễn ngôn & logic
Cách nói hoặc thực hiện một việc gì đó một cách liên tục và với tốc độ nhanh.
vi Cô ấy nói tía lia về những dự định tương lai của mình.
Cấu tạo
tía / lia
▸
Cấu tạo
tía / lia
Tương tự
tía / tía tô / tía má ơi / tía nuôi …
▸
Tương tự
tía / tía tô / tía má ơi / tía nuôi …
Dùng
đỏ tía / tia tía / hương nhu tía / đỏ mặt tía tai …
▸
Dùng
đỏ tía / tia tía / hương nhu tía / đỏ mặt tía tai …