tây nguỵ
Tây Nguỵ enproper name
Danh từ riêng
Tây Nguỵ
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tây Nguỵ
Một tên riêng.
vi Tên "tây nguỵ" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
tây / nguỵ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 西魏 …
▸
Cấu tạo
tây / nguỵ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 西魏 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 西魏
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
西魏
Ứng viên theo âm tiết
tây
西
nguỵ
偽
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tây ngụy
▸
Tương tự
tây ngụy
Dùng
nhà tây nguỵ / khoai tây / phương tây / hành tây …
▸
Dùng
nhà tây nguỵ / khoai tây / phương tây / hành tây …