tân hải
Phát âm
Bắc
/tən˧˧ ha̰ːj˧˩˧/
Trung
/təŋ˧˥ haːj˧˩˨/
Nam
/təŋ˧˧ haːj˨˩˦/
Nghe
Tân Hải enplace name
Danh từ riêng
Tân Hải
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tân Hải
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tân Hải là tên của một địa danh.
Cấu tạo
tân / hải / 新海
▸
Cấu tạo
tân / hải / 新海
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
新海
Ứng viên theo âm tiết
tân
新(辛 / 賓)
hải
海
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tàn hại
▸
Tương tự
tàn hại
Dùng
tiếp tân / tân đường thư / tân bắc / tân ngữ …
▸
Dùng
tiếp tân / tân đường thư / tân bắc / tân ngữ …